Bảng báo giá quạt ly tâm 1 pha chi tiết

📅 Đăng: 14:36 16/04/2026 | 🔄 Cập nhật: 14:28 30/09/2026 | 👁️ Lượt xem: 194

Giá quạt ly tâm 1 pha năm 2026 đang dao động từ có nhiều mức, từ dòng mini khoảng 1 triệu đến các mẫu công suất lớn cho xưởng sản xuất cỡ 10 triệu đồng. Mức giá phụ thuộc công suất, vật liệu và kiểu truyền động. Để dễ chọn đúng loại, xem ngay bảng giá chi tiết theo từng loại ở phần dưới và nhận báo giá theo công suất, sẵn hàng.

Bảng giá quạt ly tâm 1 pha mới nhất 2026

Bảng dưới đây là giá quạt ly tâm 1 pha tham khảo theo nhóm công suất phổ biến. Lưu lượng mang tính ước tính, vì còn phụ thuộc cánh, vỏ, đường kính họng và áp suất yêu cầu.

1. Báo giá quạt hút ly tâm 1 pha trực tiếp cao áp

Công suất (W)Điện áp (V)Tốc độ (V/P)Lưu lượng gió (M³/h)Cột áp (Pa)Báo Giá
370220V2800800~1080750~10003.250.000 VNĐ
750220V28001200~1380940~12003.850.000 VNĐ
1100220V28001000~15001150~8404.280.000 VNĐ
1500220V28001960~25001960~22005.220.000 VNĐ
2200220V28001900~26501960~23005.750.000 VNĐ

Xem thêm => Quạt ly tâm cao áp

2. Báo giá quạt hút ly tâm 1 pha trực tiếp trung áp

Công suất (W)Điện áp (V)Tốc độ (V/P)Lưu lượng gió (M³/h)Cột áp (Pa)Báo Giá
370220V14001100~1400250~3003.550.000 VNĐ
550220V14001350~1980260~3103.750.000 VNĐ
750220V14001600~2700490~6003.900.000 VNĐ
1100220V14002140~3850400~6004.270.000 VNĐ
1500220V14003200~4580730~10005.800.000 VNĐ
2200220V14005000~5760880~12006.980.000 VNĐ
3000220V14005750~8065780~10808.450.000 VNĐ

Tham khảo thêm ==> Quạt ly tâm trung áp

3. Báo giá quạt hút ly tâm 1 pha gián tiếp

Công suất (W)Điện áp (V)Tốc độ (V/P)Lưu lượng gió (M³/h)Cột áp (Pa)Báo Giá
750220140016007005.550.000 VNĐ
15002201400320010006.950.000 VNĐ
22002201400500012009.350.000 VNĐ

Mời bạn xem thêm: Quạt ly tâm gián tiếp

  • Giá có thể thay đổi theo thời điểm, vật tư và cấu hình thực tế.
  • Giá theo số lượng thường tốt hơn, đặc biệt khi đặt theo lô cho công trình.

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá quạt ly tâm 1 pha

Trong thực tế, hai chiếc quạt cùng 1HP có thể chênh giá khá lớn. Lý do nằm ở cấu hình. Nếu hiểu đúng các yếu tố dưới đây, bạn sẽ tránh mua nhầm loại quạt ly tâm 1 pha giá rẻ nhưng không dùng được.

Các yếu tố ảnh hưởng đến giá quạt ly tâm 1 pha

Công suất

HP càng lớn thì mô-tơ càng lớn. Giá tăng theo cấp số, vì mô-tơ, cánh và độ dày vỏ thường phải “đi kèm” để chịu tải. Nhiều khách chỉ nhìn HP. Cách này dễ sai khi hệ thống có nhiều co, ống dài hoặc cần áp suất cao.

Chất liệu

Chất liệu quyết định độ bền và khả năng chống ăn mòn. Thép sơn tĩnh điện là lựa chọn phổ biến, giá mềm và dễ bảo trì. Inox dùng tốt cho môi trường ẩm, hơi hóa chất nhẹ hoặc khu vực yêu cầu vệ sinh cao. Inox thường đắt hơn do vật tư và gia công.

Kiểu truyền động (trực tiếp hoặc gián tiếp)

  • Trực tiếp: mô-tơ nối thẳng cánh, gọn và dễ lắp. Giá thường tốt hơn.
  • Gián tiếp (dây curoa): linh hoạt tốc độ, chịu bụi tốt hơn trong một số hệ. Giá tăng do puly, dây, bệ và căn chỉnh.

Thương hiệu và chất lượng mô-tơ

Mô-tơ dây đồng, bạc đạn tốt và chuẩn IP sẽ chạy bền. Chênh giá giữa mô-tơ “chuẩn xưởng” và mô-tơ trôi nổi là rất đáng kể. Quạt dùng liên tục nên ưu tiên phần này.

Lưu lượng và áp suất

Nhiều người chỉ hỏi “lưu lượng bao nhiêu”. Nhưng quạt ly tâm mạnh là nhờ áp suất. Hệ hút bụi cần áp cao hơn hút mùi. Khi áp yêu cầu tăng, thiết kế cánh, tốc độ và công suất thay đổi. Giá vì thế thay đổi theo.

Phân loại quạt ly tâm 1 pha phổ biến

Chọn đúng nhóm quạt sẽ tiết kiệm ngay từ đầu. Dưới đây là 3 dòng hay gặp nhất trên thị trường.

Quạt ly tâm mini 1 pha

Dòng mini thường nhỏ gọn, lắp cho tủ điện, phòng kỹ thuật, bếp nhỏ, máy móc đơn lẻ. Giá thường từ 1.000.000-3.000.000 tùy kích thước và mô-tơ. Ưu điểm là dễ thay thế. Nhược điểm là không phù hợp hệ ống dài.

Quạt ly tâm trung áp 1 pha

Đây là dòng “đa năng” cho xưởng vừa và nhỏ. Quạt trung áp dùng tốt cho hút bụi gỗ nhẹ, hút mùi bếp công nghiệp, hút khí nóng vừa phải. Mức giá hay rơi vào 1.600.000–8.000.000 tùy 0.5–2HP, vật liệu và kiểu truyền động.

Quạt ly tâm cao áp 1 pha

Dòng cao áp dành cho hệ cần áp lực lớn. Ví dụ là hút bụi qua cyclone, hút qua nhiều nhánh, hoặc đường ống dài. Giá thường cao hơn vì thiết kế cánh và mô-tơ phải “gánh tải”. Với cấu hình 1–2HP, giá có thể từ 3.500.000-13.000.000 hoặc hơn nếu dùng inox và phụ kiện.

Nên chọn quạt ly tâm 1 pha loại nào theo nhu cầu?

Nếu chọn theo nhu cầu, bạn sẽ giảm rủi ro “mua về rồi đổi”. Dưới đây là gợi ý nhanh, dựa trên kinh nghiệm triển khai thực tế.

  • Xưởng nhỏ, nhu cầu thông gió cơ bản: ưu tiên 0.5-1HP. Chọn trực tiếp để gọn, dễ bảo trì.
  • Hệ hút bụi: ưu tiên dòng trung áp, hoặc cao áp nếu ống dài và nhiều nhánh. Đừng chọn theo giá rẻ, vì thiếu áp là coi như không hút.
  • Hút mùi, hút khói: thường dùng thấp áp hoặc trung áp. Quan trọng là độ ồn, vị trí đặt và đường ống.

Sai lầm khi chọn quạt ly tâm theo giá

Giá là yếu tố quan trọng. Nhưng chọn quạt công nghiệp chỉ theo giá dễ dẫn đến chi phí sửa chữa, dừng máy và thay mới.

  • Chọn rẻ để “dùng thử”: quạt chạy rung, nóng mô-tơ và nhanh hỏng. Dùng càng nhiều càng tốn.
  • Công suất không đủ: quạt vẫn quay, nhưng hút yếu. Khi đó bạn phải nâng cấp hệ thống. Tổng chi phí đội lên.
  • Không tính lưu lượng và áp suất: đây là lỗi phổ biến nhất. Một hệ ống nhiều co gấp cần áp cao hơn nhiều so với lắp thổi trực tiếp.

Kết luận ngắn gọn là: giá rẻ chưa chắc tiết kiệm. Quạt đúng tải mới là “rẻ” theo vòng đời sử dụng.

Vì sao nên mua tại đây

Khi mua quạt ly tâm 1 pha, điều khách cần nhất là đúng loại và có hỗ trợ sau bán. Một nhà cung cấp đáng tin thường có các điểm sau:

  • Sẵn kho: có hàng nhanh, hạn chế trễ tiến độ.
  • Giá tốt theo cấu hình: báo giá rõ mô-tơ, vật liệu, kiểu truyền.
  • Tư vấn đúng nhu cầu: hỏi kỹ tuyến ống, lưu lượng và mục tiêu.
  • Hỗ trợ kỹ thuật: hướng dẫn lắp, chống rung, đấu điện, bảo trì.

Câu hỏi thường gặp vê giá quạt hút ly tâm 1 pha

Quạt ly tâm 1 pha giá bao nhiêu?

Giá quạt ly tâm 1 pha thường từ khoảng 1 triệu cho dòng mini. Với 0.5–2HP, mức giá phổ biến khoảng 1.6-12.5 triệu, tùy vật liệu, truyền động và yêu cầu áp suất.

Có tốn điện không?

Quạt tiêu thụ điện theo công suất và thời gian chạy. Chọn đúng tải sẽ tiết kiệm hơn. Quạt thiếu công suất thường chạy “gồng”, nóng và hao điện.

Dùng cho xưởng bao nhiêu m²?

Không có con số cố định theo m². Cần dựa vào chiều cao trần, số điểm hút, lưu lượng cần trao đổi khí và tuyến ống. Bạn có thể gửi diện tích và mục tiêu. Tôi sẽ gợi ý lưu lượng phù hợp.

Có chạy liên tục được không?

Có, nếu mô-tơ và ổ bi đạt chất lượng, lắp đúng kỹ thuật và thông gió mô-tơ tốt. Nên có bảo vệ quá tải và kiểm tra rung, nhiệt định kỳ.

Đánh giá post